TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благопристо́йный

blagopristójnyj[bɫəɡəprʲɪˈstojnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên благопристо́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

благопристо́йный nghĩa là tiết chế.

Nghĩa của благопристо́йный

Tính từ

  1. Tiết chế.

Biến cách của благопристо́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблагопристо́йныйблагопристо́йноеблагопристо́йнаяблагопристо́йные
Sinh cáchблагопристо́йногоблагопристо́йногоблагопристо́йнойблагопристо́йных
Tặng cáchблагопристо́йномублагопристо́йномублагопристо́йнойблагопристо́йным
Đối cáchблагопристо́йный / благопристо́йногоблагопристо́йноеблагопристо́йнуюблагопристо́йные / благопристо́йных
Công cụ cáchблагопристо́йнымблагопристо́йнымблагопристо́йнойблагопристо́йными
Giới cáchблагопристо́йномблагопристо́йномблагопристо́йнойблагопристо́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của благопристо́йный

So sánh hơn(по)благопристо́йнее

Câu hỏi thường gặp

благопристойный nghĩa là gì?

благопристойный (tính từ) nghĩa là tiết chế.

благопристойный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благопристо́йный (phiên âm Latinh blagopristójnyj, IPA [bɫəɡəprʲɪˈstojnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.