благоразу́мный
Dấu sắc trên благоразу́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благоразу́мный nghĩa là khôn ngoan, chín chắn.
Nghĩa của благоразу́мный
Tính từ
- Khôn ngoan, chín chắn, biết điều, biết lẽ phải, chí lý, có lý; (осмотрительный) thận trọng.
- благоразумный челове́кngười khôn ngoan, người chín chắn
- благоразумный сове́тlời khuyên chí lý (có lý)
- быть достато́чно благоразу́мным, что́бы...có đủ thông minh để...
- са́мое благоразу́мное- э́то... — tốt nhất là..., khôn ngoan hơn cả là...
Biến cách của благоразу́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | благоразу́мный | благоразу́мное | благоразу́мная | благоразу́мные |
| Sinh cách | благоразу́много | благоразу́много | благоразу́мной | благоразу́мных |
| Tặng cách | благоразу́мному | благоразу́мному | благоразу́мной | благоразу́мным |
| Đối cách | благоразу́мный / благоразу́много | благоразу́мное | благоразу́мную | благоразу́мные / благоразу́мных |
| Công cụ cách | благоразу́мным | благоразу́мным | благоразу́мной | благоразу́мными |
| Giới cách | благоразу́мном | благоразу́мном | благоразу́мной | благоразу́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
благоразумный nghĩa là gì?
благоразумный (tính từ) nghĩa là khôn ngoan, chín chắn.
благоразумный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благоразу́мный (phiên âm Latinh blagorazúmnyj, IPA [bɫəɡərɐˈzumnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.