TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благоразу́мный

blagorazúmnyj[bɫəɡərɐˈzumnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên благоразу́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

благоразу́мный nghĩa là khôn ngoan, chín chắn.

Nghĩa của благоразу́мный

Tính từ

  1. Khôn ngoan, chín chắn, biết điều, biết lẽ phải, chí lý, có lý; (осмотрительный) thận trọng.
    • благоразумный челове́кngười khôn ngoan, người chín chắn
    • благоразумный сове́тlời khuyên chí lý (có lý)
    • быть достато́чно благоразу́мным, что́бы...có đủ thông minh để...
    • са́мое благоразу́мное- э́то... — tốt nhất là..., khôn ngoan hơn cả là...

Biến cách của благоразу́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблагоразу́мныйблагоразу́мноеблагоразу́мнаяблагоразу́мные
Sinh cáchблагоразу́многоблагоразу́многоблагоразу́мнойблагоразу́мных
Tặng cáchблагоразу́мномублагоразу́мномублагоразу́мнойблагоразу́мным
Đối cáchблагоразу́мный / благоразу́многоблагоразу́мноеблагоразу́мнуюблагоразу́мные / благоразу́мных
Công cụ cáchблагоразу́мнымблагоразу́мнымблагоразу́мнойблагоразу́мными
Giới cáchблагоразу́мномблагоразу́мномблагоразу́мнойблагоразу́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

благоразумный nghĩa là gì?

благоразумный (tính từ) nghĩa là khôn ngoan, chín chắn.

благоразумный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благоразу́мный (phiên âm Latinh blagorazúmnyj, IPA [bɫəɡərɐˈzumnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.