благоро́дный
Dấu sắc trên благоро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благоро́дный nghĩa là có đức hạnh cao, hào hiệp, trang nhã, thanh tao.
Nghĩa của благоро́дный
Tính từ
- Có đức hạnh cao, hào hiệp, khẳng khái; (возвышенный) cao cả, cao thượng, cao quý, thanh cao.
- благородный челове́кngười hào hiệp (khẳng khái)
- благородный поры́вnhiệt tình cao cả
- благородный посту́покhành động cao thượng
- благоро́дное де́лоsự nghiệp cao cả
- изысканный Trang nhã, thanh tao, cao nhã, tao nhã, phong nhã, tế nhị.
- благоро́дная красота́vẻ đẹp thanh cao (thanh tao)
- благородный стильlời văn trang nhã (thanh tao, cao nhã)
- дворянский Quý tộc.
- благоро́дные мета́ллыkim loại quý
Biến cách của благоро́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | благоро́дный | благоро́дное | благоро́дная | благоро́дные |
| Sinh cách | благоро́дного | благоро́дного | благоро́дной | благоро́дных |
| Tặng cách | благоро́дному | благоро́дному | благоро́дной | благоро́дным |
| Đối cách | благоро́дный / благоро́дного | благоро́дное | благоро́дную | благоро́дные / благоро́дных |
| Công cụ cách | благоро́дным | благоро́дным | благоро́дной | благоро́дными |
| Giới cách | благоро́дном | благоро́дном | благоро́дной | благоро́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của благоро́дный
| So sánh hơn | (по)благоро́днее |
| So sánh nhất | (наи)благоро́днейший |
Họ từ của благоро́дный
Câu hỏi thường gặp
благородный nghĩa là gì?
благородный (tính từ) nghĩa là có đức hạnh cao, hào hiệp, trang nhã, thanh tao.
благородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благоро́дный (phiên âm Latinh blagoródnyj, IPA [bɫəɡɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.