TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благоро́дный

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
blagoródnyj[bɫəɡɐˈrodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên благоро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

благоро́дный nghĩa là có đức hạnh cao, hào hiệp, trang nhã, thanh tao.

Nghĩa của благоро́дный

Tính từ

  1. Có đức hạnh cao, hào hiệp, khẳng khái; (возвышенный) cao cả, cao thượng, cao quý, thanh cao.
    • благородный челове́кngười hào hiệp (khẳng khái)
    • благородный поры́вnhiệt tình cao cả
    • благородный посту́покhành động cao thượng
    • благоро́дное де́лоsự nghiệp cao cả
  2. изысканный Trang nhã, thanh tao, cao nhã, tao nhã, phong nhã, tế nhị.
    • благоро́дная красота́vẻ đẹp thanh cao (thanh tao)
    • благородный стильlời văn trang nhã (thanh tao, cao nhã)
  3. дворянский Quý tộc.
    • благоро́дные мета́ллыkim loại quý

Biến cách của благоро́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблагоро́дныйблагоро́дноеблагоро́днаяблагоро́дные
Sinh cáchблагоро́дногоблагоро́дногоблагоро́днойблагоро́дных
Tặng cáchблагоро́дномублагоро́дномублагоро́днойблагоро́дным
Đối cáchблагоро́дный / благоро́дногоблагоро́дноеблагоро́днуюблагоро́дные / благоро́дных
Công cụ cáchблагоро́днымблагоро́днымблагоро́днойблагоро́дными
Giới cáchблагоро́дномблагоро́дномблагоро́днойблагоро́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của благоро́дный

So sánh hơn(по)благоро́днее
So sánh nhất(наи)благоро́днейший

Họ từ của благоро́дный

Câu hỏi thường gặp

благородный nghĩa là gì?

благородный (tính từ) nghĩa là có đức hạnh cao, hào hiệp, trang nhã, thanh tao.

благородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благоро́дный (phiên âm Latinh blagoródnyj, IPA [bɫəɡɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.