благоро́дство
Dấu sắc trên благоро́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благоро́дство nghĩa là tính hào hiệp, khẳng khái, cao nhã, thanh cao.
Nghĩa của благоро́дство
Danh từ
- Tính hào hiệp, khẳng khái; (возвышенность) [sự] cao thượng, cao cà, cao quý.
- изысканный [sự] cao nhã, thanh cao, thanh tao, tao nhã, phong nhã, tế nhị.
Biến cách của благоро́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | благоро́дство | благоро́дства |
| Sinh cách кого? чего? | благоро́дства | благоро́дств |
| Tặng cách кому? чему? | благоро́дству | благоро́дствам |
| Đối cách кого? что? | благоро́дство | благоро́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | благоро́дством | благоро́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | благоро́дстве | благоро́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
благородство nghĩa là gì?
благородство (danh từ) nghĩa là tính hào hiệp, khẳng khái, cao nhã, thanh cao.
благородство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благоро́дство (phiên âm Latinh blagoródstvo, IPA [bɫəɡɐˈrot͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.