TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благосостоя́ние

giống trungbất động vật
blagosostojánije[bɫəɡəsəstɐˈjænʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên благосостоя́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

благосостоя́ние nghĩa là phúc lợi, phồn vinh.

Nghĩa của благосостоя́ние

Danh từ

  1. Phúc lợi, [sự] phồn vinh, phồn thịnh, sung túc.
    • материа́льное благосостояние наро́даphúc lợi vật chất của nhân dân

Biến cách của благосостоя́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?благосостоя́ниеблагосостоя́ния
Sinh cách кого? чего?благосостоя́нияблагосостоя́ний
Tặng cách кому? чему?благосостоя́ниюблагосостоя́ниям
Đối cách кого? что?благосостоя́ниеблагосостоя́ния
Công cụ cách кем? чем?благосостоя́ниемблагосостоя́ниями
Giới cách о ком? о чём?благосостоя́нииблагосостоя́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

благосостояние nghĩa là gì?

благосостояние (danh từ) nghĩa là phúc lợi, phồn vinh.

благосостояние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благосостоя́ние (phiên âm Latinh blagosostojánije, IPA [bɫəɡəsəstɐˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.