благосостоя́ние
Dấu sắc trên благосостоя́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благосостоя́ние nghĩa là phúc lợi, phồn vinh.
Nghĩa của благосостоя́ние
Danh từ
- Phúc lợi, [sự] phồn vinh, phồn thịnh, sung túc.
- материа́льное благосостояние наро́даphúc lợi vật chất của nhân dân
Biến cách của благосостоя́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | благосостоя́ние | благосостоя́ния |
| Sinh cách кого? чего? | благосостоя́ния | благосостоя́ний |
| Tặng cách кому? чему? | благосостоя́нию | благосостоя́ниям |
| Đối cách кого? что? | благосостоя́ние | благосостоя́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | благосостоя́нием | благосостоя́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | благосостоя́нии | благосостоя́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
благосостояние nghĩa là gì?
благосостояние (danh từ) nghĩa là phúc lợi, phồn vinh.
благосостояние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благосостоя́ние (phiên âm Latinh blagosostojánije, IPA [bɫəɡəsəstɐˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.