TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благоустро́енный

blagoustrójennyj[bɫəɡəʊˈstro(j)ɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên благоустро́енный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

благоустро́енный nghĩa là tiện nghi, tiện lợi.

Nghĩa của благоустро́енный

Tính từ

  1. Tiện nghi, tiện lợi.
    • благоустро́енная кварти́раcăn nhà đủ tiện nghi
    • благоустроенный го́родthành phố xây dựng đủ tiện nghi

Biến cách của благоустро́енный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблагоустро́енныйблагоустро́енноеблагоустро́еннаяблагоустро́енные
Sinh cáchблагоустро́енногоблагоустро́енногоблагоустро́еннойблагоустро́енных
Tặng cáchблагоустро́енномублагоустро́енномублагоустро́еннойблагоустро́енным
Đối cáchблагоустро́енный / благоустро́енногоблагоустро́енноеблагоустро́еннуюблагоустро́енные / благоустро́енных
Công cụ cáchблагоустро́еннымблагоустро́еннымблагоустро́еннойблагоустро́енными
Giới cáchблагоустро́енномблагоустро́енномблагоустро́еннойблагоустро́енных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của благоустро́енный

So sánh hơn(по)благоустро́еннее
So sánh nhấtса́мый благоустро́енный

Câu hỏi thường gặp

благоустроенный nghĩa là gì?

благоустроенный (tính từ) nghĩa là tiện nghi, tiện lợi.

благоустроенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благоустро́енный (phiên âm Latinh blagoustrójennyj, IPA [bɫəɡəʊˈstro(j)ɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.