благоустро́енный
Dấu sắc trên благоустро́енный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благоустро́енный nghĩa là tiện nghi, tiện lợi.
Nghĩa của благоустро́енный
Tính từ
- Tiện nghi, tiện lợi.
- благоустро́енная кварти́раcăn nhà đủ tiện nghi
- благоустроенный го́родthành phố xây dựng đủ tiện nghi
Biến cách của благоустро́енный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | благоустро́енный | благоустро́енное | благоустро́енная | благоустро́енные |
| Sinh cách | благоустро́енного | благоустро́енного | благоустро́енной | благоустро́енных |
| Tặng cách | благоустро́енному | благоустро́енному | благоустро́енной | благоустро́енным |
| Đối cách | благоустро́енный / благоустро́енного | благоустро́енное | благоустро́енную | благоустро́енные / благоустро́енных |
| Công cụ cách | благоустро́енным | благоустро́енным | благоустро́енной | благоустро́енными |
| Giới cách | благоустро́енном | благоустро́енном | благоустро́енной | благоустро́енных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của благоустро́енный
| So sánh hơn | (по)благоустро́еннее |
| So sánh nhất | са́мый благоустро́енный |
Câu hỏi thường gặp
благоустроенный nghĩa là gì?
благоустроенный (tính từ) nghĩa là tiện nghi, tiện lợi.
благоустроенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благоустро́енный (phiên âm Latinh blagoustrójennyj, IPA [bɫəɡəʊˈstro(j)ɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.