благоустро́йство
Dấu sắc trên благоустро́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благоустро́йство nghĩa là Sự xây dựng tiện nghi, trang bị đủ tiện nghi.
Nghĩa của благоустро́йство
Danh từ
- Sự xây dựng tiện nghi, trang bị đủ tiện nghi.
- благоустро́йство го́рода[sự] xây dựng tiên nghi trong thành phố
Biến cách của благоустро́йство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | благоустро́йство | благоустро́йства |
| Sinh cách кого? чего? | благоустро́йства | благоустро́йств |
| Tặng cách кому? чему? | благоустро́йству | благоустро́йствам |
| Đối cách кого? что? | благоустро́йство | благоустро́йства |
| Công cụ cách кем? чем? | благоустро́йством | благоустро́йствами |
| Giới cách о ком? о чём? | благоустро́йстве | благоустро́йствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
благоустройство nghĩa là gì?
благоустройство (danh từ) nghĩa là Sự xây dựng tiện nghi, trang bị đủ tiện nghi.
благоустройство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благоустро́йство (phiên âm Latinh blagoustrójstvo, IPA [bɫəɡəʊˈstrojstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.