TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благотвори́тельный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
blagotvorítelʹnyj[bɫəɡətvɐˈrʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên благотвори́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

благотвори́тельный nghĩa là từ thiện, từ tâm.

Nghĩa của благотвори́тельный

Tính từ

  1. Từ thiện, từ tâm.
    • с благотвори́тельной це́льюvới mục đích từ thiện
    • благотвори́тельное о́бществоhội [từ] thiện

Biến cách của благотвори́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблаготвори́тельныйблаготвори́тельноеблаготвори́тельнаяблаготвори́тельные
Sinh cáchблаготвори́тельногоблаготвори́тельногоблаготвори́тельнойблаготвори́тельных
Tặng cáchблаготвори́тельномублаготвори́тельномублаготвори́тельнойблаготвори́тельным
Đối cáchблаготвори́тельный / благотвори́тельногоблаготвори́тельноеблаготвори́тельнуюблаготвори́тельные / благотвори́тельных
Công cụ cáchблаготвори́тельнымблаготвори́тельнымблаготвори́тельнойблаготвори́тельными
Giới cáchблаготвори́тельномблаготвори́тельномблаготвори́тельнойблаготвори́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với благотвори́тельный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

благотворительный nghĩa là gì?

благотворительный (tính từ) nghĩa là từ thiện, từ tâm.

благотворительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благотвори́тельный (phiên âm Latinh blagotvorítelʹnyj, IPA [bɫəɡətvɐˈrʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.