блаже́нный
Dấu sắc trên блаже́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
блаже́нный nghĩa là được khoái lạc, khoan khoái.
Nghĩa của блаже́нный
Tính từ
- счастливый Được khoái lạc, khoan khoái, sung sướng.
- блаже́нные дниnhững ngày sung sướng
- блаже́нное состоя́ниеtinh thần khoan khoái
- khẩu ngữ чудаковатый Khờ, đụt, u mê, ngớ ngẩn.
Biến cách của блаже́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | блаже́нный | блаже́нное | блаже́нная | блаже́нные |
| Sinh cách | блаже́нного | блаже́нного | блаже́нной | блаже́нных |
| Tặng cách | блаже́нному | блаже́нному | блаже́нной | блаже́нным |
| Đối cách | блаже́нный / блаже́нного | блаже́нное | блаже́нную | блаже́нные / блаже́нных |
| Công cụ cách | блаже́нным | блаже́нным | блаже́нной | блаже́нными |
| Giới cách | блаже́нном | блаже́нном | блаже́нной | блаже́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của блаже́нный
| So sánh hơn | (по)блаже́ннее |
| So sánh nhất | (наи)блаже́ннейший |
Họ từ của блаже́нный
Câu hỏi thường gặp
блаженный nghĩa là gì?
блаженный (tính từ) nghĩa là được khoái lạc, khoan khoái.
блаженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блаже́нный (phiên âm Latinh blažénnyj, IPA [bɫɐˈʐɛnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.