TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благоуха́нный

blagouxánnyj[bɫəɡəʊˈxanːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên благоуха́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

благоуха́нный nghĩa là thơm, thơm ngát.

Nghĩa của благоуха́нный

Tính từ

  1. Thơm, thơm ngát, thơm nức, thơm tho.

Biến cách của благоуха́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблагоуха́нныйблагоуха́нноеблагоуха́ннаяблагоуха́нные
Sinh cáchблагоуха́нногоблагоуха́нногоблагоуха́ннойблагоуха́нных
Tặng cáchблагоуха́нномублагоуха́нномублагоуха́ннойблагоуха́нным
Đối cáchблагоуха́нный / благоуха́нногоблагоуха́нноеблагоуха́ннуюблагоуха́нные / благоуха́нных
Công cụ cáchблагоуха́ннымблагоуха́ннымблагоуха́ннойблагоуха́нными
Giới cáchблагоуха́нномблагоуха́нномблагоуха́ннойблагоуха́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

благоуханный nghĩa là gì?

благоуханный (tính từ) nghĩa là thơm, thơm ngát.

благоуханный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благоуха́нный (phiên âm Latinh blagouxánnyj, IPA [bɫəɡəʊˈxanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.