благоуха́нный
Dấu sắc trên благоуха́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благоуха́нный nghĩa là thơm, thơm ngát.
Nghĩa của благоуха́нный
Tính từ
- Thơm, thơm ngát, thơm nức, thơm tho.
Biến cách của благоуха́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | благоуха́нный | благоуха́нное | благоуха́нная | благоуха́нные |
| Sinh cách | благоуха́нного | благоуха́нного | благоуха́нной | благоуха́нных |
| Tặng cách | благоуха́нному | благоуха́нному | благоуха́нной | благоуха́нным |
| Đối cách | благоуха́нный / благоуха́нного | благоуха́нное | благоуха́нную | благоуха́нные / благоуха́нных |
| Công cụ cách | благоуха́нным | благоуха́нным | благоуха́нной | благоуха́нными |
| Giới cách | благоуха́нном | благоуха́нном | благоуха́нной | благоуха́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
благоуханный nghĩa là gì?
благоуханный (tính từ) nghĩa là thơm, thơm ngát.
благоуханный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благоуха́нный (phiên âm Latinh blagouxánnyj, IPA [bɫəɡəʊˈxanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.