благоуха́ть
Dấu sắc trên благоуха́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благоуха́ть nghĩa là bốc mùi thơm, tỏa hương thơm.
Nghĩa của благоуха́ть
Động từ
- Bốc mùi thơm, tỏa hương thơm.
Chia động từ благоуха́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | благоуха́ю |
| ты | благоуха́ешь |
| он / она́ / оно́ | благоуха́ет |
| мы | благоуха́ем |
| вы | благоуха́ете |
| они́ | благоуха́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + благоухать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | благоуха́л |
| Giống cái (она́) | благоуха́ла |
| Giống trung (оно́) | благоуха́ло |
| Số nhiều (они́) | благоуха́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | благоуха́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | благоуха́йте |
Câu hỏi thường gặp
благоухать nghĩa là gì?
благоухать (động từ) nghĩa là bốc mùi thơm, tỏa hương thơm.
благоухать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благоуха́ть (phiên âm Latinh blagouxátʹ, IPA [bɫəɡəʊˈxatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.