благочести́вый
Dấu sắc trên благочести́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благочести́вый nghĩa là sùng đạo.
Nghĩa của благочести́вый
Tính từ
- Sùng đạo.
Biến cách của благочести́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | благочести́вый | благочести́вое | благочести́вая | благочести́вые |
| Sinh cách | благочести́вого | благочести́вого | благочести́вой | благочести́вых |
| Tặng cách | благочести́вому | благочести́вому | благочести́вой | благочести́вым |
| Đối cách | благочести́вый / благочести́вого | благочести́вое | благочести́вую | благочести́вые / благочести́вых |
| Công cụ cách | благочести́вым | благочести́вым | благочести́вой | благочести́выми |
| Giới cách | благочести́вом | благочести́вом | благочести́вой | благочести́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
благочестивый nghĩa là gì?
благочестивый (tính từ) nghĩa là sùng đạo.
благочестивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благочести́вый (phiên âm Latinh blagočestívyj, IPA [bɫəɡət͡ɕɪˈsʲtʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.