TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благочести́вый

blagočestívyj[bɫəɡət͡ɕɪˈsʲtʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên благочести́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

благочести́вый nghĩa là sùng đạo.

Nghĩa của благочести́вый

Tính từ

  1. Sùng đạo.

Biến cách của благочести́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблагочести́выйблагочести́воеблагочести́ваяблагочести́вые
Sinh cáchблагочести́вогоблагочести́вогоблагочести́войблагочести́вых
Tặng cáchблагочести́вомублагочести́вомублагочести́войблагочести́вым
Đối cáchблагочести́вый / благочести́вогоблагочести́воеблагочести́вуюблагочести́вые / благочести́вых
Công cụ cáchблагочести́вымблагочести́вымблагочести́войблагочести́выми
Giới cáchблагочести́вомблагочести́вомблагочести́войблагочести́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

благочестивый nghĩa là gì?

благочестивый (tính từ) nghĩa là sùng đạo.

благочестивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благочести́вый (phiên âm Latinh blagočestívyj, IPA [bɫəɡət͡ɕɪˈsʲtʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.