блаже́нство
Dấu sắc trên блаже́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
блаже́нство nghĩa là khoái lạc, hoan lạc.
Nghĩa của блаже́нство
Danh từ
- [Sự, niềm] khoái lạc, hoan lạc, lạc thú, sung sướng, hạnh phúc.
- како́е блаже́нство!sung sướng biết nhường nào!
Biến cách của блаже́нство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | блаже́нство | блаже́нства |
| Sinh cách кого? чего? | блаже́нства | блаже́нств |
| Tặng cách кому? чему? | блаже́нству | блаже́нствам |
| Đối cách кого? что? | блаже́нство | блаже́нства |
| Công cụ cách кем? чем? | блаже́нством | блаже́нствами |
| Giới cách о ком? о чём? | блаже́нстве | блаже́нствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
блаженство nghĩa là gì?
блаженство (danh từ) nghĩa là khoái lạc, hoan lạc.
блаженство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блаже́нство (phiên âm Latinh blažénstvo, IPA [bɫɐˈʐɛnstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.