блажь
giống cáibất động vật
blažʹ[bɫaʂ]
giọng máy của trình duyệt
блажь nghĩa là ý ngông, ý muốn chướng kỳ.
Nghĩa của блажь
Danh từ
- Ý ngông, ý muốn chướng kỳ, [sự] ngông cuồng.
- на него́ нашла́ блажьnó nảy ra ý ngông (ý muốn chướng kỳ)
Biến cách của блажь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бла́жь | бла́жи |
| Sinh cách кого? чего? | бла́жи | бла́жей |
| Tặng cách кому? чему? | бла́жи | бла́жам |
| Đối cách кого? что? | бла́жь | бла́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | бла́жью | бла́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | бла́жи | бла́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
блажь nghĩa là gì?
блажь (danh từ) nghĩa là ý ngông, ý muốn chướng kỳ.
блажь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блажь (phiên âm Latinh blažʹ, IPA [bɫaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.