TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

блажь

giống cáibất động vật
blažʹ[bɫaʂ] giọng máy của trình duyệt

блажь nghĩa là ý ngông, ý muốn chướng kỳ.

Nghĩa của блажь

Danh từ

  1. Ý ngông, ý muốn chướng kỳ, [sự] ngông cuồng.
    • на него́ нашла́ блажьnó nảy ra ý ngông (ý muốn chướng kỳ)

Biến cách của блажь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бла́жьбла́жи
Sinh cách кого? чего?бла́жибла́жей
Tặng cách кому? чему?бла́жибла́жам
Đối cách кого? что?бла́жьбла́жи
Công cụ cách кем? чем?бла́жьюбла́жами
Giới cách о ком? о чём?бла́жибла́жах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

блажь nghĩa là gì?

блажь (danh từ) nghĩa là ý ngông, ý muốn chướng kỳ.

блажь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là блажь (phiên âm Latinh blažʹ, IPA [bɫaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.