TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бланк

giống đựcbất động vật
blank[bɫank] giọng máy của trình duyệt

бланк nghĩa là bản mẫu, giấy mẫu.

Nghĩa của бланк

Danh từ

  1. Bản mẫu, giấy mẫu, giấy mẫu in sẵn, giấy khống chỉ.
    • бланк заявле́нияgiấy mẫu viết đơn
    • бланк для почто́вого перево́даgiấy mẫu chuyển tiền, bản mẫu chuyển ngân phiếu
    • телегра́фный бланкgiấy mẫu điện tín
    • запо́лнить бланкđiền vào giấy mẫu

Biến cách của бланк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бла́нкбла́нки
Sinh cách кого? чего?бла́нкабла́нков
Tặng cách кому? чему?бла́нкубла́нкам
Đối cách кого? что?бла́нкбла́нки
Công cụ cách кем? чем?бла́нкомбла́нками
Giới cách о ком? о чём?бла́нкебла́нках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бланк

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

бланк nghĩa là gì?

бланк (danh từ) nghĩa là bản mẫu, giấy mẫu.

бланк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бланк (phiên âm Latinh blank, IPA [bɫank]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.