бланк
giống đựcbất động vật
blank[bɫank]
giọng máy của trình duyệt
бланк nghĩa là bản mẫu, giấy mẫu.
Nghĩa của бланк
Danh từ
- Bản mẫu, giấy mẫu, giấy mẫu in sẵn, giấy khống chỉ.
- бланк заявле́нияgiấy mẫu viết đơn
- бланк для почто́вого перево́даgiấy mẫu chuyển tiền, bản mẫu chuyển ngân phiếu
- телегра́фный бланкgiấy mẫu điện tín
- запо́лнить бланкđiền vào giấy mẫu
Biến cách của бланк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бла́нк | бла́нки |
| Sinh cách кого? чего? | бла́нка | бла́нков |
| Tặng cách кому? чему? | бла́нку | бла́нкам |
| Đối cách кого? что? | бла́нк | бла́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | бла́нком | бла́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | бла́нке | бла́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бланк
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бланк nghĩa là gì?
бланк (danh từ) nghĩa là bản mẫu, giấy mẫu.
бланк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бланк (phiên âm Latinh blank, IPA [bɫank]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.