блат
giống đựcbất động vật
blat[bɫat]
giọng máy của trình duyệt
блат nghĩa là chủ nghĩa thân hữu.
Nghĩa của блат
Danh từ
- Chủ nghĩa thân hữu.
Biến cách của блат (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бла́т | бла́ты |
| Sinh cách кого? чего? | бла́та | бла́тов |
| Tặng cách кому? чему? | бла́ту | бла́там |
| Đối cách кого? что? | бла́т | бла́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | бла́том | бла́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | бла́те | бла́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
блат nghĩa là gì?
блат (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa thân hữu.
блат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блат (phiên âm Latinh blat, IPA [bɫat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.