TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

блат

giống đựcbất động vật
blat[bɫat] giọng máy của trình duyệt

блат nghĩa là chủ nghĩa thân hữu.

Nghĩa của блат

Danh từ

  1. Chủ nghĩa thân hữu.

Biến cách của блат (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бла́тбла́ты
Sinh cách кого? чего?бла́табла́тов
Tặng cách кому? чему?бла́тубла́там
Đối cách кого? что?бла́тбла́ты
Công cụ cách кем? чем?бла́томбла́тами
Giới cách о ком? о чём?бла́тебла́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

блат nghĩa là gì?

блат (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa thân hữu.

блат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là блат (phiên âm Latinh blat, IPA [bɫat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.