блево́тина
giống cáibất động vật
blevótina[blʲɪˈvotʲɪnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên блево́тина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
блево́тина nghĩa là nôn, mửa.
Nghĩa của блево́тина
Danh từ
- Nôn, mửa.
Biến cách của блево́тина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | блево́тина | блево́тины |
| Sinh cách кого? чего? | блево́тины | блево́тин |
| Tặng cách кому? чему? | блево́тине | блево́тинам |
| Đối cách кого? что? | блево́тину | блево́тины |
| Công cụ cách кем? чем? | блево́тиной | блево́тинами |
| Giới cách о ком? о чём? | блево́тине | блево́тинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
блевотина nghĩa là gì?
блевотина (danh từ) nghĩa là nôn, mửa.
блевотина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блево́тина (phiên âm Latinh blevótina, IPA [blʲɪˈvotʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.