TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бледноли́цый

giống đựcđộng vật
blednolícyj[blʲɪdnɐˈlʲit͡sɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бледноли́цый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бледноли́цый nghĩa là tái mặt, xanh mặt.

Nghĩa của бледноли́цый

Tính từ

  1. Tái mặt, xanh mặt.

Biến cách của бледноли́цый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбледноли́цыйбледноли́цеебледноли́цаябледноли́цые
Sinh cáchбледноли́цегобледноли́цегобледноли́цейбледноли́цых
Tặng cáchбледноли́цемубледноли́цемубледноли́цейбледноли́цым
Đối cáchбледноли́цый / бледноли́цегобледноли́цеебледноли́цуюбледноли́цые / бледноли́цых
Công cụ cáchбледноли́цымбледноли́цымбледноли́цейбледноли́цыми
Giới cáchбледноли́цембледноли́цембледноли́цейбледноли́цых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бледнолицый nghĩa là gì?

бледнолицый (tính từ) nghĩa là tái mặt, xanh mặt.

бледнолицый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бледноли́цый (phiên âm Latinh blednolícyj, IPA [blʲɪdnɐˈlʲit͡sɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.