бледноли́цый
Dấu sắc trên бледноли́цый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бледноли́цый nghĩa là tái mặt, xanh mặt.
Nghĩa của бледноли́цый
Tính từ
- Tái mặt, xanh mặt.
Biến cách của бледноли́цый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бледноли́цый | бледноли́цее | бледноли́цая | бледноли́цые |
| Sinh cách | бледноли́цего | бледноли́цего | бледноли́цей | бледноли́цых |
| Tặng cách | бледноли́цему | бледноли́цему | бледноли́цей | бледноли́цым |
| Đối cách | бледноли́цый / бледноли́цего | бледноли́цее | бледноли́цую | бледноли́цые / бледноли́цых |
| Công cụ cách | бледноли́цым | бледноли́цым | бледноли́цей | бледноли́цыми |
| Giới cách | бледноли́цем | бледноли́цем | бледноли́цей | бледноли́цых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бледнолицый nghĩa là gì?
бледнолицый (tính từ) nghĩa là tái mặt, xanh mặt.
бледнолицый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бледноли́цый (phiên âm Latinh blednolícyj, IPA [blʲɪdnɐˈlʲit͡sɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.