бле́дность
Dấu sắc trên бле́дность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бле́дность nghĩa là sự tái mặt, xanh xao.
Nghĩa của бле́дность
Danh từ
- Sự tái mặt, xanh xao, nhợt nhạt, tái mét, tái xanh, tái ngắt, xanh mét, xanh nhợt.
- nghĩa bóng [sự] nhạt nhẽo, lạt lẽo, vô vị.
Biến cách của бле́дность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бле́дность | бле́дности |
| Sinh cách кого? чего? | бле́дности | бле́дностей |
| Tặng cách кому? чему? | бле́дности | бле́дностям |
| Đối cách кого? что? | бле́дность | бле́дности |
| Công cụ cách кем? чем? | бле́дностью | бле́дностями |
| Giới cách о ком? о чём? | бле́дности | бле́дностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của бле́дность
Câu hỏi thường gặp
бледность nghĩa là gì?
бледность (danh từ) nghĩa là sự tái mặt, xanh xao.
бледность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бле́дность (phiên âm Latinh blédnostʹ, IPA [ˈblʲednəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.