бле́дный
Dấu sắc trên бле́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бле́дный nghĩa là tái, xanh xao, nhạt, lạt.
Nghĩa của бле́дный
Tính từ
- Tái, xanh xao, nhợt nhạt, tái mét, tái xanh, tái ngắt, xanh mét, xanh nhợt.
- неяркий Nhạt, lạt.
- тусклый Lờ mờ, mờ.
- nghĩa bóng Nhạt nhẽo, lạt lẽo, vô vị.
- бледный расска́зcâu chuyện nhạt nhẽo
Biến cách của бле́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бле́дный | бле́дное | бле́дная | бле́дные |
| Sinh cách | бле́дного | бле́дного | бле́дной | бле́дных |
| Tặng cách | бле́дному | бле́дному | бле́дной | бле́дным |
| Đối cách | бле́дный / бле́дного | бле́дное | бле́дную | бле́дные / бле́дных |
| Công cụ cách | бле́дным | бле́дным | бле́дной | бле́дными |
| Giới cách | бле́дном | бле́дном | бле́дной | бле́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của бле́дный
| So sánh hơn | (по)бледне́е |
Câu ví dụ với бле́дный
- У тебя бледный вид. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2570627
- Ты какой-то бледный. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9176082
- Вы какой-то бледный. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9176084
- Ты выглядишь бледно. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1383934
- Ты какая-то бледная. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9176083
- Вы какая-то бледная. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9176085
- Вы какие-то бледные. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9176100
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бледный nghĩa là gì?
бледный (tính từ) nghĩa là tái, xanh xao, nhạt, lạt.
бледный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бле́дный (phiên âm Latinh blédnyj, IPA [ˈblʲednɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.