TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бле́дный

blédnyj[ˈblʲednɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бле́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бле́дный nghĩa là tái, xanh xao, nhạt, lạt.

Nghĩa của бле́дный

Tính từ

  1. Tái, xanh xao, nhợt nhạt, tái mét, tái xanh, tái ngắt, xanh mét, xanh nhợt.
  2. неяркий Nhạt, lạt.
  3. тусклый Lờ mờ, mờ.
  4. nghĩa bóng Nhạt nhẽo, lạt lẽo, vô vị.
    • бледный расска́зcâu chuyện nhạt nhẽo

Biến cách của бле́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбле́дныйбле́дноебле́днаябле́дные
Sinh cáchбле́дногобле́дногобле́днойбле́дных
Tặng cáchбле́дномубле́дномубле́днойбле́дным
Đối cáchбле́дный / бле́дногобле́дноебле́днуюбле́дные / бле́дных
Công cụ cáchбле́днымбле́днымбле́днойбле́дными
Giới cáchбле́дномбле́дномбле́днойбле́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của бле́дный

So sánh hơn(по)бледне́е

Câu ví dụ với бле́дный

  • У тебя бледный вид. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2570627
  • Ты какой-то бледный. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9176082
  • Вы какой-то бледный. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9176084
  • Ты выглядишь бледно. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1383934
  • Ты какая-то бледная. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9176083
  • Вы какая-то бледная. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9176085
  • Вы какие-то бледные. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9176100

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бледный nghĩa là gì?

бледный (tính từ) nghĩa là tái, xanh xao, nhạt, lạt.

бледный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бле́дный (phiên âm Latinh blédnyj, IPA [ˈblʲednɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.