TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

блеск

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
blesk[blʲesk] giọng máy của trình duyệt

блеск nghĩa là ánh.

Nghĩa của блеск

Danh từ

  1. Ánh.
    • металли́ческий блескánh kim loại
    • блеск глазánh mắt
    • блеск мо́лнииánh chớp
  2. nghĩa bóng великолепие [vẻ] hào hoa, lộng lẫy, huy hoàng.
    • блеск наря́да[bộ] quần áo lộng lẫy
    • во всём блескеtrong toàn bộ vẻ lộng lẫy huy hoàng, với tất cả sự hoàn hảo
  3. nghĩa bóng яркое проявление [sự] xuất sắc, lỗi lạc.
    • блеск ума́trí tuệ xuất sắc
    • блеск тала́нтаtài ba lỗi lạc
    • с блеском[một cách] xuất sắc, rực rỡ
    • желе́зный блескspêcularit, quặng sắt ánh, hêmatit vảy
    • свинцо́вый блескgalen, chì sunfua

Biến cách của блеск (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бле́скбле́ски
Sinh cách кого? чего?бле́скабле́сков
Tặng cách кому? чему?бле́скубле́скам
Đối cách кого? что?бле́скбле́ски
Công cụ cách кем? чем?бле́скомбле́сками
Giới cách о ком? о чём?бле́скебле́сках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

блеск nghĩa là gì?

блеск (danh từ) nghĩa là ánh.

блеск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là блеск (phiên âm Latinh blesk, IPA [blʲesk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.