блеск
blesk[blʲesk]
giọng máy của trình duyệt
блеск nghĩa là ánh.
Nghĩa của блеск
Danh từ
- Ánh.
- металли́ческий блескánh kim loại
- блеск глазánh mắt
- блеск мо́лнииánh chớp
- nghĩa bóng великолепие [vẻ] hào hoa, lộng lẫy, huy hoàng.
- блеск наря́да[bộ] quần áo lộng lẫy
- во всём блескеtrong toàn bộ vẻ lộng lẫy huy hoàng, với tất cả sự hoàn hảo
- nghĩa bóng яркое проявление [sự] xuất sắc, lỗi lạc.
- блеск ума́trí tuệ xuất sắc
- блеск тала́нтаtài ba lỗi lạc
- с блеском[một cách] xuất sắc, rực rỡ
- желе́зный блескspêcularit, quặng sắt ánh, hêmatit vảy
- свинцо́вый блескgalen, chì sunfua
Biến cách của блеск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бле́ск | бле́ски |
| Sinh cách кого? чего? | бле́ска | бле́сков |
| Tặng cách кому? чему? | бле́ску | бле́скам |
| Đối cách кого? что? | бле́ск | бле́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | бле́ском | бле́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | бле́ске | бле́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
блеск nghĩa là gì?
блеск (danh từ) nghĩa là ánh.
блеск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блеск (phiên âm Latinh blesk, IPA [blʲesk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.