бле́ндер
Dấu sắc trên бле́ндер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бле́ндер nghĩa là máy xay sinh tố, máy xay.
Nghĩa của бле́ндер
Danh từ
- Máy xay sinh tố, máy xay.
Biến cách của бле́ндер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бле́ндер | бле́ндеры |
| Sinh cách кого? чего? | бле́ндера | бле́ндеров |
| Tặng cách кому? чему? | бле́ндеру | бле́ндерам |
| Đối cách кого? что? | бле́ндер | бле́ндеры |
| Công cụ cách кем? чем? | бле́ндером | бле́ндерами |
| Giới cách о ком? о чём? | бле́ндере | бле́ндерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
блендер nghĩa là gì?
блендер (danh từ) nghĩa là máy xay sinh tố, máy xay.
блендер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бле́ндер (phiên âm Latinh blɛ́ndɛr, IPA [ˈbɫɛndɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.