бле́яние
Dấu sắc trên бле́яние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бле́яние nghĩa là tiếng kêu be be.
Nghĩa của бле́яние
Danh từ
- Tiếng kêu be be.
Biến cách của бле́яние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бле́яние | бле́яния |
| Sinh cách кого? чего? | бле́яния | бле́яний |
| Tặng cách кому? чему? | бле́янию | бле́яниям |
| Đối cách кого? что? | бле́яние | бле́яния |
| Công cụ cách кем? чем? | бле́янием | бле́яниями |
| Giới cách о ком? о чём? | бле́янии | бле́яниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
блеяние nghĩa là gì?
блеяние (danh từ) nghĩa là tiếng kêu be be.
блеяние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бле́яние (phiên âm Latinh bléjanije, IPA [ˈblʲe(j)ɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.