TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ближа́йший

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bližájšij[blʲɪˈʐajʂɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ближа́йший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ближа́йший nghĩa là lân cận, hàng đầu, trước mắt.

Nghĩa của ближа́йший

Tính từ

  1. превосх. ст. прил. бли́зкий А) (по месту) gần nhất, lân cận; б) (по времени) sắp tới, ít lâu nữa, chẳng bao lâu nữa; в) (о родне, друзьях) gần gũi nhất, thân thiết nhất, thân thuộc.
    • ближа́йшая апте́каhiệu thuốc gần nhất
    • ближайший путьcon đường gần (ngắn) nhất
    • в ближа́йшие дниsắp tới, chẳng bao lâu nữa, trong ngày gần đây
    • в ближа́йшем бу́дущемtrong tương lai rất gần, sắp tới, chẳng bao lâu nữa, ít lâu nữa
  2. первоочередной Hàng đầu, trước mắt.
    • ближа́йшая зада́чаnhiệm vụ trước mắt
  3. непосредственный Trực tiếp.
    • при ближа́йшем рассмотре́нииsau khi xem xét sát sao
    • при ближа́йшем уча́стии кого́-л.với sự tham gia trực tiếp của ai

Biến cách của ближа́йший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchближа́йшийближа́йшееближа́йшаяближа́йшие
Sinh cáchближа́йшегоближа́йшегоближа́йшейближа́йших
Tặng cáchближа́йшемуближа́йшемуближа́йшейближа́йшим
Đối cáchближа́йший / ближа́йшегоближа́йшееближа́йшуюближа́йшие / ближа́йших
Công cụ cáchближа́йшимближа́йшимближа́йшейближа́йшими
Giới cáchближа́йшемближа́йшемближа́йшейближа́йших

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ближа́йший

Câu ví dụ với ближа́йший

  • Где находится ближайший магазин? Cửa hàng gần nhất ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551784
  • Где ближайший магазин? Cửa hàng gần nhất ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5676672
  • Укажи на ближайшего к тебе человека. Hãy chỉ vào người gần bạn nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892751
  • Укажите на ближайшего к вам человека. Hãy chỉ vào người gần bạn nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892752
  • Где ближайшая станция метро? Ga metro gần nhất ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443441

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ближайший nghĩa là gì?

ближайший (tính từ) nghĩa là lân cận, hàng đầu, trước mắt.

ближайший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ближа́йший (phiên âm Latinh bližájšij, IPA [blʲɪˈʐajʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.