ближа́йший
Dấu sắc trên ближа́йший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ближа́йший nghĩa là lân cận, hàng đầu, trước mắt.
Nghĩa của ближа́йший
Tính từ
- превосх. ст. прил. бли́зкий А) (по месту) gần nhất, lân cận; б) (по времени) sắp tới, ít lâu nữa, chẳng bao lâu nữa; в) (о родне, друзьях) gần gũi nhất, thân thiết nhất, thân thuộc.
- ближа́йшая апте́каhiệu thuốc gần nhất
- ближайший путьcon đường gần (ngắn) nhất
- в ближа́йшие дниsắp tới, chẳng bao lâu nữa, trong ngày gần đây
- в ближа́йшем бу́дущемtrong tương lai rất gần, sắp tới, chẳng bao lâu nữa, ít lâu nữa
- первоочередной Hàng đầu, trước mắt.
- ближа́йшая зада́чаnhiệm vụ trước mắt
- непосредственный Trực tiếp.
- при ближа́йшем рассмотре́нииsau khi xem xét sát sao
- при ближа́йшем уча́стии кого́-л.với sự tham gia trực tiếp của ai
Biến cách của ближа́йший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ближа́йший | ближа́йшее | ближа́йшая | ближа́йшие |
| Sinh cách | ближа́йшего | ближа́йшего | ближа́йшей | ближа́йших |
| Tặng cách | ближа́йшему | ближа́йшему | ближа́йшей | ближа́йшим |
| Đối cách | ближа́йший / ближа́йшего | ближа́йшее | ближа́йшую | ближа́йшие / ближа́йших |
| Công cụ cách | ближа́йшим | ближа́йшим | ближа́йшей | ближа́йшими |
| Giới cách | ближа́йшем | ближа́йшем | ближа́йшей | ближа́йших |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ближа́йший
Câu ví dụ với ближа́йший
- Где находится ближайший магазин? Cửa hàng gần nhất ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551784
- Где ближайший магазин? Cửa hàng gần nhất ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5676672
- Укажи на ближайшего к тебе человека. Hãy chỉ vào người gần bạn nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892751
- Укажите на ближайшего к вам человека. Hãy chỉ vào người gần bạn nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892752
- Где ближайшая станция метро? Ga metro gần nhất ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443441
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ближайший nghĩa là gì?
ближайший (tính từ) nghĩa là lân cận, hàng đầu, trước mắt.
ближайший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ближа́йший (phiên âm Latinh bližájšij, IPA [blʲɪˈʐajʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.