блестя́щий
Dấu sắc trên блестя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
блестя́щий nghĩa là sáng, chói.
Nghĩa của блестя́щий
Tính từ
- Sáng, chói, sáng chói, sáng láng, sáng ngời, sáng trưng, chói lọi, long lanh, lóng lánh, óng ánh, lấp lánh.
- блестящий метео́рsao băng sáng chói
- блестя́щие глаза́đôi mắt sáng ngời
- nghĩa bóng Rực rỡ, rạng rỡ, chói lọi, huy hoàng, xuất sắc, tuyệt vời, lỗi lạc.
- блестя́щее образова́ниеgiáo dục tuyệt vời (xuất sắc)
- блестящий ора́торdiễn giả lỗi lạc (xuất sắc)
- блестя́щие спосо́бностиnhững khả năng lỗi lạc (xuất sắc)
- блестящий успе́хkết quả rực rỡ
- блестя́щая побе́даthắng lợi rực rỡ (huy hoàng, oanh liệt)
Biến cách của блестя́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | блестя́щий | блестя́щее | блестя́щая | блестя́щие |
| Sinh cách | блестя́щего | блестя́щего | блестя́щей | блестя́щих |
| Tặng cách | блестя́щему | блестя́щему | блестя́щей | блестя́щим |
| Đối cách | блестя́щий / блестя́щего | блестя́щее | блестя́щую | блестя́щие / блестя́щих |
| Công cụ cách | блестя́щим | блестя́щим | блестя́щей | блестя́щими |
| Giới cách | блестя́щем | блестя́щем | блестя́щей | блестя́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với блестя́щий
Đồng nghĩa
Họ từ của блестя́щий
Câu ví dụ với блестя́щий
- Том - блестящий студент. Tom là một sinh viên sáng giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5483009
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
блестящий nghĩa là gì?
блестящий (tính từ) nghĩa là sáng, chói.
блестящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блестя́щий (phiên âm Latinh blestjáščij, IPA [blʲɪˈsʲtʲæɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.