TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

близлежа́щий

blizležáščij[blʲɪz⁽ʲ⁾lʲɪˈʐaɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên близлежа́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

близлежа́щий nghĩa là ở gần, ở cạnh.

Nghĩa của близлежа́щий

Tính từ

  1. Ở gần, ở cạnh, ở bên, ở bên cạnh, lân cận; (окрестный) xung quanh, chung quanh.

Biến cách của близлежа́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблизлежа́щийблизлежа́щееблизлежа́щаяблизлежа́щие
Sinh cáchблизлежа́щегоблизлежа́щегоблизлежа́щейблизлежа́щих
Tặng cáchблизлежа́щемублизлежа́щемублизлежа́щейблизлежа́щим
Đối cáchблизлежа́щий / близлежа́щегоблизлежа́щееблизлежа́щуюблизлежа́щие / близлежа́щих
Công cụ cáchблизлежа́щимблизлежа́щимблизлежа́щейблизлежа́щими
Giới cáchблизлежа́щемблизлежа́щемблизлежа́щейблизлежа́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

близлежащий nghĩa là gì?

близлежащий (tính từ) nghĩa là ở gần, ở cạnh.

близлежащий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là близлежа́щий (phiên âm Latinh blizležáščij, IPA [blʲɪz⁽ʲ⁾lʲɪˈʐaɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.