TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

блик

giống đựcbất động vật
blik[blʲik] giọng máy của trình duyệt

блик nghĩa là chấm sáng.

Nghĩa của блик

Danh từ

  1. Chấm (điểm, vết, vệt) sáng.
    • со́лнечные блики игра́ют на стене́những vệt nắng nhảy nhót trên tường

Biến cách của блик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бли́кбли́ки
Sinh cách кого? чего?бли́кабли́ков
Tặng cách кому? чему?бли́кубли́кам
Đối cách кого? что?бли́кбли́ки
Công cụ cách кем? чем?бли́комбли́ками
Giới cách о ком? о чём?бли́кебли́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

блик nghĩa là gì?

блик (danh từ) nghĩa là chấm sáng.

блик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là блик (phiên âm Latinh blik, IPA [blʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.