блик
giống đựcbất động vật
blik[blʲik]
giọng máy của trình duyệt
блик nghĩa là chấm sáng.
Nghĩa của блик
Danh từ
- Chấm (điểm, vết, vệt) sáng.
- со́лнечные блики игра́ют на стене́những vệt nắng nhảy nhót trên tường
Biến cách của блик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бли́к | бли́ки |
| Sinh cách кого? чего? | бли́ка | бли́ков |
| Tặng cách кому? чему? | бли́ку | бли́кам |
| Đối cách кого? что? | бли́к | бли́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | бли́ком | бли́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | бли́ке | бли́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
блик nghĩa là gì?
блик (danh từ) nghĩa là chấm sáng.
блик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блик (phiên âm Latinh blik, IPA [blʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.