TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

блин

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
blin[blʲin] giọng máy của trình duyệt

блин nghĩa là bánh tráng, bánh xèo.

Nghĩa của блин

Danh từ

  1. Bánh tráng, bánh xèo.

Biến cách của блин (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бли́нблины́
Sinh cách кого? чего?блина́блино́в
Tặng cách кому? чему?блину́блина́м
Đối cách кого? что?бли́нблины́
Công cụ cách кем? чем?блино́мблина́ми
Giới cách о ком? о чём?блине́блина́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với блин

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với блин

  • Блин, я ж домашку не сделал! Chết rồi, tôi chưa làm bài tập về nhà! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3452807
  • На завтрак мы сделали блины. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497501

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

блин nghĩa là gì?

блин (danh từ) nghĩa là bánh tráng, bánh xèo.

блин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là блин (phiên âm Latinh blin, IPA [blʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.