блин
блин nghĩa là bánh tráng, bánh xèo.
Nghĩa của блин
Danh từ
- Bánh tráng, bánh xèo.
Biến cách của блин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бли́н | блины́ |
| Sinh cách кого? чего? | блина́ | блино́в |
| Tặng cách кому? чему? | блину́ | блина́м |
| Đối cách кого? что? | бли́н | блины́ |
| Công cụ cách кем? чем? | блино́м | блина́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | блине́ | блина́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với блин
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với блин
- Блин, я ж домашку не сделал! Chết rồi, tôi chưa làm bài tập về nhà! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3452807
- На завтрак мы сделали блины. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497501
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
блин nghĩa là gì?
блин (danh từ) nghĩa là bánh tráng, bánh xèo.
блин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блин (phiên âm Latinh blin, IPA [blʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.