бли́зость
Dấu sắc trên бли́зость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бли́зость nghĩa là gần đến, sắp tới, gần gũi, thân thiết.
Nghĩa của бли́зость
Danh từ
- о месте, времени [sự] gần đến, sắp tới, sắp đến.
- близость сме́ртиgần chết, sắp chết
- близкие отношения [sự] gần gũi, thân thiết, thân mật.
- сходство [sự] giống nhau, tương tự, phù hợp.
- близость взгля́дов[những] ý kiến giống nhau, quan điểm tương đồng
Biến cách của бли́зость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | бли́зость |
| Sinh cách кого? чего? | бли́зости |
| Tặng cách кому? чему? | бли́зости |
| Đối cách кого? что? | бли́зость |
| Công cụ cách кем? чем? | бли́зостью |
| Giới cách о ком? о чём? | бли́зости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của бли́зость
Câu ví dụ với бли́зость
- Близость порождает фамильярность. Gần chùa gọi Bụt bằng anh.Tatoeba #2808814
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
близость nghĩa là gì?
близость (danh từ) nghĩa là gần đến, sắp tới, gần gũi, thân thiết.
близость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бли́зость (phiên âm Latinh blízostʹ, IPA [ˈblʲizəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.