бли́нчик
Dấu sắc trên бли́нчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бли́нчик nghĩa là bánh nướng chảo, bánh kếp.
Nghĩa của бли́нчик
Danh từ
- Bánh nướng chảo, bánh kếp.
Biến cách của бли́нчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бли́нчик | бли́нчики |
| Sinh cách кого? чего? | бли́нчика | бли́нчиков |
| Tặng cách кому? чему? | бли́нчику | бли́нчикам |
| Đối cách кого? что? | бли́нчик | бли́нчики |
| Công cụ cách кем? чем? | бли́нчиком | бли́нчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | бли́нчике | бли́нчиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của бли́нчик
Câu hỏi thường gặp
блинчик nghĩa là gì?
блинчик (danh từ) nghĩa là bánh nướng chảo, bánh kếp.
блинчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бли́нчик (phiên âm Latinh blínčik, IPA [ˈblʲinʲt͡ɕɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.