TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

блиста́тельный

blistátelʹnyj[blʲɪˈstatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên блиста́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

блиста́тельный nghĩa là chói lọi, xán lạn.

Nghĩa của блиста́тельный

Tính từ

  1. Chói lọi, xán lạn, huy hoàng, lộng lẫy, rực rỡ, xuất sắc, lỗi lạc.
    • блистательный успе́хkết quả rực rỡ, thành công chói lọi

Biến cách của блиста́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблиста́тельныйблиста́тельноеблиста́тельнаяблиста́тельные
Sinh cáchблиста́тельногоблиста́тельногоблиста́тельнойблиста́тельных
Tặng cáchблиста́тельномублиста́тельномублиста́тельнойблиста́тельным
Đối cáchблиста́тельный / блиста́тельногоблиста́тельноеблиста́тельнуюблиста́тельные / блиста́тельных
Công cụ cáchблиста́тельнымблиста́тельнымблиста́тельнойблиста́тельными
Giới cáchблиста́тельномблиста́тельномблиста́тельнойблиста́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của блиста́тельный

So sánh hơn(по)блиста́тельнее

Câu hỏi thường gặp

блистательный nghĩa là gì?

блистательный (tính từ) nghĩa là chói lọi, xán lạn.

блистательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là блиста́тельный (phiên âm Latinh blistátelʹnyj, IPA [blʲɪˈstatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.