блиста́тельный
Dấu sắc trên блиста́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
блиста́тельный nghĩa là chói lọi, xán lạn.
Nghĩa của блиста́тельный
Tính từ
- Chói lọi, xán lạn, huy hoàng, lộng lẫy, rực rỡ, xuất sắc, lỗi lạc.
- блистательный успе́хkết quả rực rỡ, thành công chói lọi
Biến cách của блиста́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | блиста́тельный | блиста́тельное | блиста́тельная | блиста́тельные |
| Sinh cách | блиста́тельного | блиста́тельного | блиста́тельной | блиста́тельных |
| Tặng cách | блиста́тельному | блиста́тельному | блиста́тельной | блиста́тельным |
| Đối cách | блиста́тельный / блиста́тельного | блиста́тельное | блиста́тельную | блиста́тельные / блиста́тельных |
| Công cụ cách | блиста́тельным | блиста́тельным | блиста́тельной | блиста́тельными |
| Giới cách | блиста́тельном | блиста́тельном | блиста́тельной | блиста́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của блиста́тельный
| So sánh hơn | (по)блиста́тельнее |
Câu hỏi thường gặp
блистательный nghĩa là gì?
блистательный (tính từ) nghĩa là chói lọi, xán lạn.
блистательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блиста́тельный (phiên âm Latinh blistátelʹnyj, IPA [blʲɪˈstatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.