блиста́ть
Dấu sắc trên блиста́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
блиста́ть nghĩa là ánh lên, sáng lên, nổi bật, trội lên.
Nghĩa của блиста́ть
Nghĩa lấy theo mục блестеть.
Động từ
- Ánh lên, sáng lên, sáng chói, sáng ngời, óng ánh, lóng lánh, lấp lánh, tỏa sáng, bóng nhoáng.
- (nghĩa bóng) nổi bật, trội lên, trổ tài. + công cụ cách
- блиста́ть красото́й и мо́лодостьюnổi bật vẻ trẻ đẹp
- блиста́ть умо́мtrổ tài thông minh
- блиста́ть остроу́миемtrổ tài hóm hỉnh
- блиста́ть отсу́тствием(mỉa mai) cố ý trổ tài vắng mặt
Cặp thể của блиста́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ блиста́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | блиста́ю |
| ты | блиста́ешь |
| он / она́ / оно́ | блиста́ет |
| мы | блиста́ем |
| вы | блиста́ете |
| они́ | блиста́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + блистать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | блиста́л |
| Giống cái (она́) | блиста́ла |
| Giống trung (оно́) | блиста́ло |
| Số nhiều (они́) | блиста́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | блиста́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | блиста́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với блиста́ть
Đồng nghĩa
Họ từ của блиста́ть
Câu hỏi thường gặp
блистать nghĩa là gì?
блистать (động từ) nghĩa là ánh lên, sáng lên, nổi bật, trội lên.
блистать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блиста́ть (phiên âm Latinh blistátʹ, IPA [blʲɪˈstatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.