TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

блиста́ть

thể chưa hoàn thành
blistátʹ[blʲɪˈstatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên блиста́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

блиста́ть nghĩa là ánh lên, sáng lên, nổi bật, trội lên.

Nghĩa của блиста́ть

Nghĩa lấy theo mục блестеть.

Động từ

  1. Ánh lên, sáng lên, sáng chói, sáng ngời, óng ánh, lóng lánh, lấp lánh, tỏa sáng, bóng nhoáng.
  2. (nghĩa bóng) nổi bật, trội lên, trổ tài. + công cụ cách
    • блиста́ть красото́й и мо́лодостьюnổi bật vẻ trẻ đẹp
    • блиста́ть умо́мtrổ tài thông minh
    • блиста́ть остроу́миемtrổ tài hóm hỉnh
    • блиста́ть отсу́тствием(mỉa mai) cố ý trổ tài vắng mặt

Cặp thể của блиста́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ блиста́ть

NgôiHiện tại
яблиста́ю
тыблиста́ешь
он / она́ / оно́блиста́ет
мыблиста́ем
выблиста́ете
они́блиста́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + блистать.

Quá khứ

Giống đực (он)блиста́л
Giống cái (она́)блиста́ла
Giống trung (оно́)блиста́ло
Số nhiều (они́)блиста́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)блиста́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)блиста́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với блиста́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của блиста́ть

Câu hỏi thường gặp

блистать nghĩa là gì?

блистать (động từ) nghĩa là ánh lên, sáng lên, nổi bật, trội lên.

блистать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là блиста́ть (phiên âm Latinh blistátʹ, IPA [blʲɪˈstatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.