блицкри́г
Dấu sắc trên блицкри́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
блицкри́г nghĩa là chiến tranh chớp nhoáng.
Nghĩa của блицкри́г
Danh từ
- Chiến tranh chớp nhoáng.
Biến cách của блицкри́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | блицкри́г | блицкри́ги |
| Sinh cách кого? чего? | блицкри́га | блицкри́гов |
| Tặng cách кому? чему? | блицкри́гу | блицкри́гам |
| Đối cách кого? что? | блицкри́г | блицкри́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | блицкри́гом | блицкри́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | блицкри́ге | блицкри́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
блицкриг nghĩa là gì?
блицкриг (danh từ) nghĩa là chiến tranh chớp nhoáng.
блицкриг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блицкри́г (phiên âm Latinh blickríg, IPA [blʲɪt͡sˈkrʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.