блок
blok[bɫok]
giọng máy của trình duyệt
блок nghĩa là bờ lốc, khối.
Nghĩa của блок
Danh từ
- Bờ lốc.
- Khối.
- Ròng rọc.
Biến cách của блок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бло́к | бло́ки |
| Sinh cách кого? чего? | бло́ка | бло́ков |
| Tặng cách кому? чему? | бло́ку | бло́кам |
| Đối cách кого? что? | бло́к | бло́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | бло́ком | бло́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | бло́ке | бло́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với блок
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
блок nghĩa là gì?
блок (danh từ) nghĩa là bờ lốc, khối.
блок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блок (phiên âm Latinh blok, IPA [bɫok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.