TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

блок

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
blok[bɫok] giọng máy của trình duyệt

блок nghĩa là bờ lốc, khối.

Nghĩa của блок

Danh từ

  1. Bờ lốc.
  2. Khối.
  3. Ròng rọc.

Biến cách của блок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бло́кбло́ки
Sinh cách кого? чего?бло́кабло́ков
Tặng cách кому? чему?бло́кубло́кам
Đối cách кого? что?бло́кбло́ки
Công cụ cách кем? чем?бло́комбло́ками
Giới cách о ком? о чём?бло́кебло́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với блок

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

блок nghĩa là gì?

блок (danh từ) nghĩa là bờ lốc, khối.

блок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là блок (phiên âm Latinh blok, IPA [bɫok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.