блокиро́вочный
Dấu sắc trên блокиро́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
блокиро́вочный nghĩa là để đóng đường.
Nghĩa của блокиро́вочный
Tính từ
- Để đóng đường.
- блокиро́вочная систе́маhệ thống đóng đường
Biến cách của блокиро́вочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | блокиро́вочный | блокиро́вочное | блокиро́вочная | блокиро́вочные |
| Sinh cách | блокиро́вочного | блокиро́вочного | блокиро́вочной | блокиро́вочных |
| Tặng cách | блокиро́вочному | блокиро́вочному | блокиро́вочной | блокиро́вочным |
| Đối cách | блокиро́вочный | блокиро́вочное | блокиро́вочную | блокиро́вочные |
| Công cụ cách | блокиро́вочным | блокиро́вочным | блокиро́вочной | блокиро́вочными |
| Giới cách | блокиро́вочном | блокиро́вочном | блокиро́вочной | блокиро́вочных |
| Dạng ngắn | блокиро́вочен | блокиро́вочно | блокиро́вочна | блокиро́вочны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
блокировочный nghĩa là gì?
блокировочный (tính từ) nghĩa là để đóng đường.
блокировочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блокиро́вочный (phiên âm Latinh blokiróvočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.