TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

блокиро́вочный

blokiróvočnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên блокиро́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

блокиро́вочный nghĩa là để đóng đường.

Nghĩa của блокиро́вочный

Tính từ

  1. Để đóng đường.
    • блокиро́вочная систе́маhệ thống đóng đường

Biến cách của блокиро́вочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблокиро́вочныйблокиро́вочноеблокиро́вочнаяблокиро́вочные
Sinh cáchблокиро́вочногоблокиро́вочногоблокиро́вочнойблокиро́вочных
Tặng cáchблокиро́вочномублокиро́вочномублокиро́вочнойблокиро́вочным
Đối cáchблокиро́вочныйблокиро́вочноеблокиро́вочнуюблокиро́вочные
Công cụ cáchблокиро́вочнымблокиро́вочнымблокиро́вочнойблокиро́вочными
Giới cáchблокиро́вочномблокиро́вочномблокиро́вочнойблокиро́вочных
Dạng ngắnблокиро́воченблокиро́вочноблокиро́вочнаблокиро́вочны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

блокировочный nghĩa là gì?

блокировочный (tính từ) nghĩa là để đóng đường.

блокировочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là блокиро́вочный (phiên âm Latinh blokiróvočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.