блокно́т
Dấu sắc trên блокно́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
блокно́т nghĩa là cuốn sổ tay, sổ ghi chép.
Nghĩa của блокно́т
Danh từ
- Cuốn sổ tay, sổ ghi chép.
Biến cách của блокно́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | блокно́т | блокно́ты |
| Sinh cách кого? чего? | блокно́та | блокно́тов |
| Tặng cách кому? чему? | блокно́ту | блокно́там |
| Đối cách кого? что? | блокно́т | блокно́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | блокно́том | блокно́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | блокно́те | блокно́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
блокнот nghĩa là gì?
блокнот (danh từ) nghĩa là cuốn sổ tay, sổ ghi chép.
блокнот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блокно́т (phiên âm Latinh bloknót, IPA [bɫɐkˈnot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.