TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

блонди́н

giống đựcđộng vật
blondín[bɫɐnʲˈdʲin] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên блонди́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

блонди́н nghĩa là người tóc vàng.

Nghĩa của блонди́н

Danh từ

  1. Người tóc vàng.

Biến cách của блонди́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?блонди́нблонди́ны
Sinh cách кого? чего?блонди́наблонди́нов
Tặng cách кому? чему?блонди́нублонди́нам
Đối cách кого? что?блонди́наблонди́нов
Công cụ cách кем? чем?блонди́номблонди́нами
Giới cách о ком? о чём?блонди́неблонди́нах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với блонди́н

  • Мэри - блондинка. Mary có mái tóc vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2932072

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

блондин nghĩa là gì?

блондин (danh từ) nghĩa là người tóc vàng.

блондин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là блонди́н (phiên âm Latinh blondín, IPA [bɫɐnʲˈdʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.