TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

блоши́ный

blošínyj[bɫɐˈʂɨnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên блоши́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

блоши́ный nghĩa là bọ chó.

Nghĩa của блоши́ный

Tính từ

  1. Thuộc về bọ chét, bọ chó.
    • блоши́ный уку́сvết bọ chét cắn; б) перен. — điều xúc phạm không đáng kể (nhỏ nhặt)

Biến cách của блоши́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблоши́ныйблоши́ноеблоши́наяблоши́ные
Sinh cáchблоши́ногоблоши́ногоблоши́нойблоши́ных
Tặng cáchблоши́номублоши́номублоши́нойблоши́ным
Đối cáchблоши́ный / блоши́ногоблоши́ноеблоши́нуюблоши́ные / блоши́ных
Công cụ cáchблоши́нымблоши́нымблоши́нойблоши́ными
Giới cáchблоши́номблоши́номблоши́нойблоши́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

блошиный nghĩa là gì?

блошиный (tính từ) nghĩa là bọ chó.

блошиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là блоши́ный (phiên âm Latinh blošínyj, IPA [bɫɐˈʂɨnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.