блудли́вый
Dấu sắc trên блудли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
блудли́вый nghĩa là dâm đãng, dâm dật, ăn vụng, vụng trộm.
Nghĩa của блудли́вый
Tính từ
- Dâm đãng, dâm dật, trụy lạc, trác táng.
- вороватый Ăn vụng, vụng trộm.
- блудли́в как ко́шка, трусли́в как за́яц(tục ngữ) ăn vụng như mèo, nhát gan như thỏ
Biến cách của блудли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | блудли́вый | блудли́вое | блудли́вая | блудли́вые |
| Sinh cách | блудли́вого | блудли́вого | блудли́вой | блудли́вых |
| Tặng cách | блудли́вому | блудли́вому | блудли́вой | блудли́вым |
| Đối cách | блудли́вый / блудли́вого | блудли́вое | блудли́вую | блудли́вые / блудли́вых |
| Công cụ cách | блудли́вым | блудли́вым | блудли́вой | блудли́выми |
| Giới cách | блудли́вом | блудли́вом | блудли́вой | блудли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
блудливый nghĩa là gì?
блудливый (tính từ) nghĩa là dâm đãng, dâm dật, ăn vụng, vụng trộm.
блудливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блудли́вый (phiên âm Latinh bludlívyj, IPA [bɫʊdˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.