блуд
giống đựcbất động vật
blud[bɫut]
giọng máy của trình duyệt
блуд nghĩa là sự dâm dãng, dâm dật.
Nghĩa của блуд
Danh từ
- Sự dâm dãng, dâm dật, trác táng.
Biến cách của блуд (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | блу́д |
| Sinh cách кого? чего? | блу́да |
| Tặng cách кому? чему? | блу́ду |
| Đối cách кого? что? | блу́д |
| Công cụ cách кем? чем? | блу́дом |
| Giới cách о ком? о чём? | блу́де |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
блуд nghĩa là gì?
блуд (danh từ) nghĩa là sự dâm dãng, dâm dật.
блуд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блуд (phiên âm Latinh blud, IPA [bɫut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.