TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

блуд

giống đựcbất động vật
blud[bɫut] giọng máy của trình duyệt

блуд nghĩa là sự dâm dãng, dâm dật.

Nghĩa của блуд

Danh từ

  1. Sự dâm dãng, dâm dật, trác táng.

Biến cách của блуд (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?блу́д
Sinh cách кого? чего?блу́да
Tặng cách кому? чему?блу́ду
Đối cách кого? что?блу́д
Công cụ cách кем? чем?блу́дом
Giới cách о ком? о чём?блу́де

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

блуд nghĩa là gì?

блуд (danh từ) nghĩa là sự dâm dãng, dâm dật.

блуд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là блуд (phiên âm Latinh blud, IPA [bɫut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.