блужда́ть
thể chưa hoàn thành
bluždátʹ[bɫʊʐˈdatʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên блужда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
блужда́ть nghĩa là đi lang thang.
Nghĩa của блужда́ть
Động từ
- Đi lang thang; (скитаться) đi phiêu lưu, đi nay đây mai đó, phiêu bạt, phiêu đãng, lưu lạc, chu du; (плутать) mò mẵm tìm đường, dò dẵm.
- блужда́ть по́ лесуmò mẵm tìm đường (dò dẵm) trong rừng
- глаза́ блужда́ютđôi mắt lơ láo
- мы́сли блужда́ютnhững ý nghĩ chặp chờn
Chia động từ блужда́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | блужда́ю |
| ты | блужда́ешь |
| он / она́ / оно́ | блужда́ет |
| мы | блужда́ем |
| вы | блужда́ете |
| они́ | блужда́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + блуждать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | блужда́л |
| Giống cái (она́) | блужда́ла |
| Giống trung (оно́) | блужда́ло |
| Số nhiều (они́) | блужда́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | блужда́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | блужда́йте |
Câu hỏi thường gặp
блуждать nghĩa là gì?
блуждать (động từ) nghĩa là đi lang thang.
блуждать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блужда́ть (phiên âm Latinh bluždátʹ, IPA [bɫʊʐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.