блэка́ут
giống đựcbất động vật
blɛkáut[bɫɛˈkaʊt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên блэка́ут chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
блэка́ут nghĩa là mất điện, cúp điện.
Nghĩa của блэка́ут
Danh từ
- (neologism) Mất điện, cúp điện.
Biến cách của блэка́ут (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | блэка́ут | блэка́уты |
| Sinh cách кого? чего? | блэка́ута | блэка́утов |
| Tặng cách кому? чему? | блэка́уту | блэка́утам |
| Đối cách кого? что? | блэка́ут | блэка́уты |
| Công cụ cách кем? чем? | блэка́утом | блэка́утами |
| Giới cách о ком? о чём? | блэка́уте | блэка́утах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
блэкаут nghĩa là gì?
блэкаут (danh từ) nghĩa là mất điện, cúp điện.
блэкаут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блэка́ут (phiên âm Latinh blɛkáut, IPA [bɫɛˈkaʊt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.