блю́дце
Dấu sắc trên блю́дце chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
блю́дце nghĩa là đĩa tách, đĩa lót chén.
Nghĩa của блю́дце
Danh từ
- Đĩa tách, đĩa lót chén.
Biến cách của блю́дце (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | блю́дце | блю́дца |
| Sinh cách кого? чего? | блю́дца | блю́дец |
| Tặng cách кому? чему? | блю́дцу | блю́дцам |
| Đối cách кого? что? | блю́дце | блю́дца |
| Công cụ cách кем? чем? | блю́дцем | блю́дцами |
| Giới cách о ком? о чём? | блю́дце | блю́дцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
блюдце nghĩa là gì?
блюдце (danh từ) nghĩa là đĩa tách, đĩa lót chén.
блюдце đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блю́дце (phiên âm Latinh bljúdce, IPA [ˈblʲut͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.