TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

блёклый

bljóklyj[ˈblʲɵkɫɨj] giọng máy của trình duyệt

блёклый nghĩa là héo, khô héo, nhạt, nhạt màu.

Nghĩa của блёклый

Tính từ

  1. увядший Héo, khô héo, vàng úa.
  2. тусклый Nhạt, nhạt màu.

Biến cách của блёклый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблёклыйблёклоеблёклаяблёклые
Sinh cáchблёклогоблёклогоблёклойблёклых
Tặng cáchблёкломублёкломублёклойблёклым
Đối cáchблёклый / блёклогоблёклоеблёклуюблёклые / блёклых
Công cụ cáchблёклымблёклымблёклойблёклыми
Giới cáchблёкломблёкломблёклойблёклых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của блёклый

So sánh hơn(по)блёклее

Câu hỏi thường gặp

блёклый nghĩa là gì?

блёклый (tính từ) nghĩa là héo, khô héo, nhạt, nhạt màu.

блёклый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là блёклый (phiên âm Latinh bljóklyj, IPA [ˈblʲɵkɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.