блёклый
bljóklyj[ˈblʲɵkɫɨj]
giọng máy của trình duyệt
блёклый nghĩa là héo, khô héo, nhạt, nhạt màu.
Nghĩa của блёклый
Tính từ
- увядший Héo, khô héo, vàng úa.
- тусклый Nhạt, nhạt màu.
Biến cách của блёклый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | блёклый | блёклое | блёклая | блёклые |
| Sinh cách | блёклого | блёклого | блёклой | блёклых |
| Tặng cách | блёклому | блёклому | блёклой | блёклым |
| Đối cách | блёклый / блёклого | блёклое | блёклую | блёклые / блёклых |
| Công cụ cách | блёклым | блёклым | блёклой | блёклыми |
| Giới cách | блёклом | блёклом | блёклой | блёклых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của блёклый
| So sánh hơn | (по)блёклее |
Câu hỏi thường gặp
блёклый nghĩa là gì?
блёклый (tính từ) nghĩa là héo, khô héo, nhạt, nhạt màu.
блёклый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блёклый (phiên âm Latinh bljóklyj, IPA [ˈblʲɵkɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.