TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

блядь

Cấp độ ≈B2 giống cáiđộng vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bljadʹ[blʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

блядь nghĩa là đĩ, gái điếm, điếm.

Nghĩa của блядь

Danh từ

  1. Đĩ, gái điếm.
  2. Điếm.
  3. Gái mại dâm.

Biến cách của блядь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бля́дьбля́ди
Sinh cách кого? чего?бля́дибляде́й
Tặng cách кому? чему?бля́диблядя́м
Đối cách кого? что?бля́дьбляде́й
Công cụ cách кем? чем?бля́дьюблядя́ми
Giới cách о ком? о чём?бля́диблядя́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với блядь

Đồng nghĩa

Họ từ của блядь

Câu ví dụ với блядь

  • Что, блядь, с тобой не так? Mày bị cái khỉ gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8603317
  • Блядь ёбаная. Đồ con phò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2984828

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

блядь nghĩa là gì?

блядь (danh từ) nghĩa là đĩ, gái điếm, điếm.

блядь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là блядь (phiên âm Latinh bljadʹ, IPA [blʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.