блядь
блядь nghĩa là đĩ, gái điếm, điếm.
Nghĩa của блядь
Danh từ
- Đĩ, gái điếm.
- Điếm.
- Gái mại dâm.
Biến cách của блядь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бля́дь | бля́ди |
| Sinh cách кого? чего? | бля́ди | бляде́й |
| Tặng cách кому? чему? | бля́ди | блядя́м |
| Đối cách кого? что? | бля́дь | бляде́й |
| Công cụ cách кем? чем? | бля́дью | блядя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бля́ди | блядя́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với блядь
Đồng nghĩa
Họ từ của блядь
Câu ví dụ với блядь
- Что, блядь, с тобой не так? Mày bị cái khỉ gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8603317
- Блядь ёбаная. Đồ con phò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2984828
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
блядь nghĩa là gì?
блядь (danh từ) nghĩa là đĩ, gái điếm, điếm.
блядь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блядь (phiên âm Latinh bljadʹ, IPA [blʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.