TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

блёстки

giống cái
bljóstki giọng máy của trình duyệt

блёстки nghĩa là vảy lấp lánh, điểm lấp lánh, tia sáng nhỏ.

Nghĩa của блёстки

Danh từ

  1. Vảy lấp lánh.
    • в блёсткиах, укра́шенный блёсткиамиtrang điểm bằng vảy lấp lánh
  2. светящеся точки Điểm lấp lánh, tia sáng nhỏ.

Câu hỏi thường gặp

блёстки nghĩa là gì?

блёстки (danh từ) nghĩa là vảy lấp lánh, điểm lấp lánh, tia sáng nhỏ.

блёстки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là блёстки (phiên âm Latinh bljóstki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.