блёстки
giống cái
bljóstki
giọng máy của trình duyệt
блёстки nghĩa là vảy lấp lánh, điểm lấp lánh, tia sáng nhỏ.
Nghĩa của блёстки
Danh từ
- Vảy lấp lánh.
- в блёсткиах, укра́шенный блёсткиамиtrang điểm bằng vảy lấp lánh
- светящеся точки Điểm lấp lánh, tia sáng nhỏ.
Câu hỏi thường gặp
блёстки nghĩa là gì?
блёстки (danh từ) nghĩa là vảy lấp lánh, điểm lấp lánh, tia sáng nhỏ.
блёстки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là блёстки (phiên âm Latinh bljóstki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.