боб
боб nghĩa là đậu, đỗ.
Nghĩa của боб
Danh từ
- стручок [quả] đậu, đỗ.
- семя [hạt] đậu, đỗ.
Biến cách của боб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бо́б | бобы́ |
| Sinh cách кого? чего? | боба́ | бобо́в |
| Tặng cách кому? чему? | бобу́ | боба́м |
| Đối cách кого? что? | бо́б | бобы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | бобо́м | боба́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бобе́ | боба́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với боб
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với боб
- Боб не мог сдержать свой гнев. Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #676001
- Боб задал учителю несколько вопросов. Bob hỏi giáo viên một vài câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797174
- Мы не начнём, пока Боб не придёт. Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2344800
- Я не знаю, когда Боб приехал в Японию. Tôi không biết Tom tới Nhật lúc nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383269
- Боб вновь увидел его. Bob nhìn thấy anh ta lần nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1515843
- Боб увидел его снова. Bob nhìn thấy anh ta lần nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2882347
- Мы не будем начинать до прихода Боба. Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2344802
- Это книга Боба? Đó có phải là cuốn sách của Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5237738
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
боб nghĩa là gì?
боб (danh từ) nghĩa là đậu, đỗ.
боб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là боб (phiên âm Latinh bob, IPA [bop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.