TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бобо́вый

bobóvyj[bɐˈbovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бобо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бобо́вый nghĩa là đỗ.

Nghĩa của бобо́вый

Tính từ

  1. Thuộc về đậu, đỗ.
    • бобо́вый стручо́кquả đậu, quả đỗ
    • бобо́ве культу́рыcây họ đậu (đỗ)

Biến cách của бобо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбобо́выйбобо́воебобо́ваябобо́вые
Sinh cáchбобо́вогобобо́вогобобо́войбобо́вых
Tặng cáchбобо́вомубобо́вомубобо́войбобо́вым
Đối cáchбобо́вый / бобо́вогобобо́воебобо́вуюбобо́вые / бобо́вых
Công cụ cáchбобо́вымбобо́вымбобо́войбобо́выми
Giới cáchбобо́вомбобо́вомбобо́войбобо́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với бобо́вый

  • Арахис - это не орехи, а бобовые. Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8604607
  • Арахис относится не к орехам, а к бобовым. Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8604606

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бобовый nghĩa là gì?

бобовый (tính từ) nghĩa là đỗ.

бобовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бобо́вый (phiên âm Latinh bobóvyj, IPA [bɐˈbovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.