бобо́вый
Dấu sắc trên бобо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бобо́вый nghĩa là đỗ.
Nghĩa của бобо́вый
Tính từ
- Thuộc về đậu, đỗ.
- бобо́вый стручо́кquả đậu, quả đỗ
- бобо́ве культу́рыcây họ đậu (đỗ)
Biến cách của бобо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бобо́вый | бобо́вое | бобо́вая | бобо́вые |
| Sinh cách | бобо́вого | бобо́вого | бобо́вой | бобо́вых |
| Tặng cách | бобо́вому | бобо́вому | бобо́вой | бобо́вым |
| Đối cách | бобо́вый / бобо́вого | бобо́вое | бобо́вую | бобо́вые / бобо́вых |
| Công cụ cách | бобо́вым | бобо́вым | бобо́вой | бобо́выми |
| Giới cách | бобо́вом | бобо́вом | бобо́вой | бобо́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với бобо́вый
- Арахис - это не орехи, а бобовые. Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8604607
- Арахис относится не к орехам, а к бобовым. Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8604606
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бобовый nghĩa là gì?
бобовый (tính từ) nghĩa là đỗ.
бобовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бобо́вый (phiên âm Latinh bobóvyj, IPA [bɐˈbovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.