TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бог

Cấp độ ≈A1 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
box[box] giọng máy của trình duyệt

бог nghĩa là trời, chúa.

Nghĩa của бог

Danh từ

  1. Trời, chúa, chúa trời, ông trời, thượng đế, thiên đế, thiên chúa; (при полимеизме) thần.
    • бог огня́thần lửa, Hỏa thần
    • бог воды́thần nước, Thủy thần

Biến cách của бог (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бо́гбо́ги
Sinh cách кого? чего?бо́габого́в
Tặng cách кому? чему?бо́губога́м
Đối cách кого? что?бо́габого́в
Công cụ cách кем? чем?бо́гомбога́ми
Giới cách о ком? о чём?бо́гебога́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của бог

Câu ví dụ với бог

  • Кто рано встаёт, тому Бог даёт. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398500
  • Кто рано встаёт, тому Бог подаёт. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1977915
  • Человек предполагает, а Бог располагает. Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379790
  • В начале Бог создал небо и землю. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811810
  • В начале сотворил Бог небо и землю. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1048530
  • Да бог с ним. Đừng bận tâm! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12630733
  • Бережёного бог бережёт. Cẩn tắc vô áy náy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6615918
  • Бог живет вечно. Ông trời sống mãi mãi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11570339

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бог nghĩa là gì?

бог (danh từ) nghĩa là trời, chúa.

бог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бог (phiên âm Latinh box, IPA [box]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.