бог
бог nghĩa là trời, chúa.
Nghĩa của бог
Danh từ
- Trời, chúa, chúa trời, ông trời, thượng đế, thiên đế, thiên chúa; (при полимеизме) thần.
- бог огня́thần lửa, Hỏa thần
- бог воды́thần nước, Thủy thần
Biến cách của бог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бо́г | бо́ги |
| Sinh cách кого? чего? | бо́га | бого́в |
| Tặng cách кому? чему? | бо́гу | бога́м |
| Đối cách кого? что? | бо́га | бого́в |
| Công cụ cách кем? чем? | бо́гом | бога́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бо́ге | бога́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của бог
Câu ví dụ với бог
- Кто рано встаёт, тому Бог даёт. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398500
- Кто рано встаёт, тому Бог подаёт. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1977915
- Человек предполагает, а Бог располагает. Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379790
- В начале Бог создал небо и землю. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811810
- В начале сотворил Бог небо и землю. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1048530
- Да бог с ним. Đừng bận tâm! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12630733
- Бережёного бог бережёт. Cẩn tắc vô áy náy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6615918
- Бог живет вечно. Ông trời sống mãi mãi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11570339
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бог nghĩa là gì?
бог (danh từ) nghĩa là trời, chúa.
бог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бог (phiên âm Latinh box, IPA [box]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.