бобр
giống đựcđộng vật
bobr[ˈbob(ə)r]
giọng máy của trình duyệt
бобр nghĩa là con hải ly.
Nghĩa của бобр
Danh từ
- Con hải ly (castor fiber).
Biến cách của бобр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бо́бр | бобры́ |
| Sinh cách кого? чего? | бобра́ | бобро́в |
| Tặng cách кому? чему? | бобру́ | бобра́м |
| Đối cách кого? что? | бобра́ | бобро́в |
| Công cụ cách кем? чем? | бобро́м | бобра́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бобре́ | бобра́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бобр nghĩa là gì?
бобр (danh từ) nghĩa là con hải ly.
бобр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бобр (phiên âm Latinh bobr, IPA [ˈbob(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.