TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бобр

giống đựcđộng vật
bobr[ˈbob(ə)r] giọng máy của trình duyệt

бобр nghĩa là con hải ly.

Nghĩa của бобр

Danh từ

  1. Con hải ly (castor fiber).

Biến cách của бобр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бо́брбобры́
Sinh cách кого? чего?бобра́бобро́в
Tặng cách кому? чему?бобру́бобра́м
Đối cách кого? что?бобра́бобро́в
Công cụ cách кем? чем?бобро́мбобра́ми
Giới cách о ком? о чём?бобре́бобра́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

бобр nghĩa là gì?

бобр (danh từ) nghĩa là con hải ly.

бобр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бобр (phiên âm Latinh bobr, IPA [ˈbob(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.